HOTLINE: 0936 166 167 - EMAIL: tuyensinh@uneti.edu.vn

Điểm chuẩn tham khảo

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY TỪ NĂM 2011 ĐẾN NĂM 2016
Stt Ngành đào tạo Khối thi 2011 2012 2013 2014 2015 2016
NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2 NV1 NV2
HN HN HN HN
I. Hệ đại học chính quy
1 Kế toán A, A1 15.0 13.5 17.5 14.5 15.5 13.5 15.5 13.5 13.0 18.0 14.5 14.5 16.0 17.0 16.0 16.0
D1 16.0 14.0 16.0 14.0 13.5 18.0 15.0 15.0 16.0 17.0 16.0 16.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 16.0 16.0
2 Tài chính ngân hàng A, A1 15.0 13.5 17.5 14.5 15.5 13.0 15.5 13.0 13.0 15.5 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0
D1 16.0 13.5 16.0 13.5 13.5 15.5 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.0 15.0
3 Quản trị kinh doanh A, A1 14.0 13.0 16.0 13.5 15.5 13.5 15.5 13.5 13.0 16.5 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5
D1 16.0 14.0 16.0 14.0 13.5 16.5 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.5 15.5
4 Công nghệ sợi, dệt A, A1 14.0 13.0 14.0 13.0 13.5 13.0 13.5 13.0 13.0 13.0 13.0 13.0 15.0 16.0 15.0 15.0
D1 - - - - - - - - 13.5 13.5 13.0 13.0 15.0 16.0 15.0 15.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.0 15.0
5 Công nghệ may A, A1 14.0 13.0 14.0 13.0 13.5 13.0 13.5 13.0 13.0 20.0 16.0 16.0 18.0 19.5 18.0 18.0
D1 - - - - - - - - 13.5 20.0 16.5 16.5 18.0 19.5 18.0 18.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 18.0 18.0
6 Công nghệ thực phẩm A, A1 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 14.5 21.0 17.0 17.0 15.5 16.5 15.5 15.5
D1 - - - - - - - - 15.0 21.0 17.0 17.0 15.5 16.5 15.5 15.5
B - - - - - - - - 15.5 21.5 18.0 18.0 15.5 16.5 15.5 15.5
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 14.0 13.0 14.5 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 13.0 18.5 15.0 15.0 16.0 17.0 16.0 16.0
D1 - - - - - - - - 13.5 18.5 15.5 15.5 16.0 17.0 16.0 16.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 16.0 16.0
8 Công nghệ điện tử, truyền thông A, A1 14.0 13.0 14.5 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 13.0 19.0 14.0 14.0 15.0 16.0 15.0 15.0
D1 - - - - - - - - 13.5 19.0 14.5 14.5 15.0 16.0 15.0 15.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.0 15.0
9 Công nghệ thông tin A, A1 14.0 13.0 15.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 13.0 19.5 15.0 15.0 16.0 17.5 16.0 16.0
D1 - - - - - - - - 13.5 19.5 15.0 15.0 16.0 17.5 16.0 16.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 16.0 16.0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 13.0 16.0 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5
D1 - - - - - - - - 13.5 16.0 14.5 14.5 15.5 16.5 15.5 15.5
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.5 15.5
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A, A1 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 14.0 13.0 13.0 16.5 14.0 14.0 15.5 16.5 15.5 15.5
D1 - - - - - - - - 13.5 16.5 14.5 14.5 15.5 16.5 15.5 15.5
C01 - - - - - - - - - - - - - - 15.5 15.5
II. Hệ cao đẳng chính quy
1 Kế toán A, A1 11.5 11.0 12.0 10.0 12.0 10.5 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 12.5 11.0 10.5 10.5 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
2 Tài chính ngân hàng A, A1 11.5 11.0 12.0 10.0 11.5 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 12.0 10.5 10.5 10.5 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
3 Quản trị kinh doanh A, A1 11.0 11.0 11.5 10.0 11.5 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 12.0 10.5 10.5 10.5 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
4 Công nghệ sợi, dệt A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 - 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
5 Công nghệ may A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 12.5 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 12.5 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
6 Công nghệ thực phẩm A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 12.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 12.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
B - - - - - - - - 11.0 12.0 11.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
8 Công nghệ điện tử, truyền thông A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
9 Công nghệ thông tin A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 11.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 11.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 11.0 11.0 11.0 10.0 11.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A, A1 - - - - - - - - 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
D1 - - - - - - - - 10.0 10.0 10.0 - 12.0 12.0 10.0 10.0
C01 - - - - - - - - - - - - - - 10.0 10.0
TRUNG TÂM TUYỂN SINH VÀ TƯ VẤN GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Cơ sở Hà Nội: Phòng 105, 106 nhà HA3 - Số 456 (ngõ 454) Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Cơ sở Nam Định: Phòng 104 nhà NA1 - Số 353 Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định.
059923
Visit Today : 85