CHƯƠNG TRÌNH VĂN NGHỆ "CHÀO TÂN SINH VIÊN 2019" DO ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH NHÀ TRƯỜNG TỔ CHỨC VÀO HỒI 18h30' NGÀY 23/10/2019 TẠI CƠ SỞ 218 LĨNH NAM!
Thứ ba , 03-07-2018

Điểm chuẩn học bạ

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

TỪ NĂM 2014 ĐẾN NĂM 2018

Stt Ngành đào tạo Khối thi 2014 2015 2016 2017 2018
HN HN HN HN HN
NV1 NV2 NV1 NV2
I. Hệ đại học chính quy
1 Kế toán A. A1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0
D1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0
C01 - - - - 19.0 18.5-18.75 19.0 18.0-18.75 19.5 19.5 16.0 16.0
2 Tài chính ngân hàng A. A1 - - 18.0 18.0 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 -
D1 - - 18.0 18.0 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 -
C01 - - - - 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 17.0 -
3 Quản trị kinh doanh A. A1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0
D1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0
C01 - - - - 18.5 18.5 19.0 18.0-18.75 20.0 20.0 16.0 16.0
4 Công nghệ sợi. dệt A. A1 - - 18.0 18.0 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 -
D1 - - 18.0 18.0 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 -
C01 - - - - 18.0 18.0 18.5 18.0-18.25 18.0 18.0 17.0 -
5 Công nghệ may A. A1 - - 21.0 21.0 22.0 20.0-21.75 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 -
D1 - - 21.0 21.0 22.0 20.0-21.75 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 -
C01 - - - - 22.0 20.0-21.75 21.0 18.0-20.75 22.5 - 17.5 -
6 Công nghệ thực phẩm A. A1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0
D1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0
B - - 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 18.5 18.5 16.0 16.0
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A. A1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 -
D1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 -
C01 - - - - 19.0 18.5-18.75 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 -
8 Công nghệ điện tử,viễn thông A. A1 - - 18.0 18.0 18.5 18.5 18.0 18.0 19.0 - 17.0 -
D1 - - 18.0 18.0 18.5 18.5 18.0 18.0 19.0 - 17.0 -
C01 - - - - 18.5 18.5 18.0 18.0 19.0 - 17.0 -
9 Công nghệ thông tin A. A1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0
D1 - - 19.0 19.0 19.0 18.5-18.75 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0
C01 - - - - 19.0 18.5-18.75 21.0 18.0-20.75 23.5 - 17.0 17.0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A. A1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0
D1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0
C01 - - - - 18.5 18.5 18.5 18.0-18.25 20.0 - 16.0 16.0
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A. A1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0
D1 - - 18.5 18.5 18.5 18.5 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0
C01 - - - - 18.5 18.5 20.0 18.0-19.75 22.5 - 17.0 17.0
12 Kinh doanh thương mại A. A1 - - - - - - 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 -
D1 - - - - - - 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 -
C01 - - - - - - 18.0 18.0 19.0 19.0 17.0 -
13 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A. A1 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
D1 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
C01 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A. A1 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
D1 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
C01 - - - - - - - - 19.0 19.0 - -
II. Hệ cao đẳng chính quy
1 Kế toán A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
2 Tài chính ngân hàng A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
3 Quản trị kinh doanh A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
4 Công nghệ sợi. dệt A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
5 Công nghệ may A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
6 Công nghệ thực phẩm A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
B00 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
7 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
8 Công nghệ điện tử. viễn thông A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
9 Công nghệ thông tin A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
11 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A. A1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
D1 - - - - 16.5 16.5 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
C01 - - - - - - 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0 14.0
Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 -
Công nghệ dệt, may 7540204 -
Công nghệ thực phẩm 8540101 7540101 -
Công nghệ thông tin 7480201 -
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 -
CNKT điện, điện tử 7510301 -
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 -
CNKT cơ khí 7510201 -
Kế toán 7340301 -
Quản trị kinh doanh 7340101 -
Tài chính - Ngân hàng 7340201 -
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và TTDL 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -
Ngôn ngữ Anh 7220201 -