TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Thứ ba , 03-07-2018

Điểm chuẩn học bạ

BẢNG THỐNG KÊ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY TỪ NĂM 2013 ĐẾN NĂM 2017

Stt

Ngành đào tạo

Khối thi

2013

2014

2015

2016

2017

HN

HN

HN

HN

HN

I. Hệ đại học chính quy

1

Kế toán

A. A1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

19.0

18.0-18.75

D1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

19.0

18.0-18.75

C01

-

-

-

-

-

-

19.0

18.5-18.75

19.0

18.0-18.75

2

Tài chính ngân hàng

A. A1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

D1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

C01

-

-

-

-

-

-

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

3

Quản trị kinh doanh

A. A1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

19.0

18.0-18.75

D1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

19.0

18.0-18.75

C01

-

-

-

-

-

-

18.5

18.5

19.0

18.0-18.75

4

Công nghệ sợi. dệt

A. A1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

D1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

C01

-

-

-

-

-

-

18.0

18.0

18.5

18.0-18.25

5

Công nghệ may

A. A1

-

-

-

-

21.0

21.0

22.0

20.0-21.75

21.0

18.0-20.75

D1

-

-

-

-

21.0

21.0

22.0

20.0-21.75

21.0

18.0-20.75

C01

-

-

-

-

-

-

22.0

20.0-21.75

21.0

18.0-20.75

6

Công nghệ thực phẩm

A. A1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

D1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

B

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

7

Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử

A. A1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

20.0

18.0-19.75

D1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

20.0

18.0-19.75

C01

-

-

-

-

-

-

19.0

18.5-18.75

20.0

18.0-19.75

8

Công nghệ điện tử,viễn thông

A. A1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.5

18.5

18.0

18.0

D1

-

-

-

-

18.0

18.0

18.5

18.5

18.0

18.0

C01

-

-

-

-

-

-

18.5

18.5

18.0

18.0

9

Công nghệ thông tin

A. A1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

21.0

18.0-20.75

D1

-

-

-

-

19.0

19.0

19.0

18.5-18.75

21.0

18.0-20.75

C01

-

-

-

-

-

-

19.0

18.5-18.75

21.0

18.0-20.75

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A. A1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

D1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

C01

-

-

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.0-18.25

11

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A. A1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

20.0

18.0-19.75

D1

-

-

-

-

18.5

18.5

18.5

18.5

20.0

18.0-19.75

C01

-

-

-

-

-

-

18.5

18.5

20.0

18.0-19.75

12

Kinh doanh thương mại

A. A1

-

-

-

-

-

-

-

-

18.0

18.0

D1

-

-

-

-

-

-

-

-

18.0

18.0

C01

-

-

-

-

-

-

-

-

18.0

18.0

II. Hệ cao đẳng chính quy

1

Kế toán

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

2

Tài chính ngân hàng

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

3

Quản trị kinh doanh

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

4

Công nghệ sợi. dệt

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

5

Công nghệ may

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

6

Công nghệ thực phẩm

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

B00

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

7

Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

8

Công nghệ điện tử. viễn thông

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

9

Công nghệ thông tin

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

11

Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A. A1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

D1

-

-

-

-

16.5

16.5

14.0

14.0

14.0

14.0

C01

-

-

-

-

-

-

14.0

14.0

14.0

14.0

Tin mới nhất

Tiện ích

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO
TÊN NGÀNH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
Công nghệ sợi, dệt 7540202 6540201
Công nghệ dệt, may 7540204 6540204
Công nghệ thực phẩm 7540101 6540103
Công nghệ thông tin 7480201 6480201
CNKT điều khiển và TĐH 7510303 6510305
CNKT điện, điện tử 7510301 6510303
CNKT điện tử - viễn thông 7510302 6510312
CNKT cơ khí 7510201 6510201
Kế toán 7340301 6340301
Quản trị kinh doanh 7340101 6340404
Tài chính - Ngân hàng 7340201 6340202
Kinh doanh thương mại 7340121 -
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 -
CNKT cơ điện tử 7510203 -